Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
muội muội
tt. Tối-tăm: sâu kín.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
trở
-
trở
-
trở
-
trở chứng
-
trở dạ
-
trở đi mắc núi, trở lại mắc sông
* Tham khảo ngữ cảnh
Mỗi ngày đều cố gắng chăm sóc cho m
muội muội
mình là Nhiễm Nhan , bên cjanh đó cũng thường xuyên giúp Nhiễm Nhan phá án.
Vốn xuất thân là con ông cháu cha , bà nội là m
muội muội
của Vương Đại phi Bắc quốc nên được đưa vào phủ Bảo Thân vương , trở thành Cách cách.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
muội-muội
* Từ tham khảo:
- trở
- trở
- trở
- trở chứng
- trở dạ
- trở đi mắc núi, trở lại mắc sông