| la vang | đt. X. La ó. |
| la vang | đt. Nht. La ó. |
| Bỏ mặc bầu trời cho địch ( !) Vô lý thật Thế mà đó lại là chuyện thật ! Ta đang đánh lớn trên chiến trường Giải phóng la vang , Đông Hà rồi Tới đây , nghe tin E3 đã đi chiến trường được 5 hôm Bây giờ có lẽ đã đi được nửa đường Bọn mình chắc cũng sắp đi thôi Vào trong ấy , vào trong ấy. |
| Trong khuôn khổ chương trình khảo sát , đoàn đã đến thăm Nghĩa trang Quốc gia Đường 9 , Trụ sở Chính phủ Cách mạng LTCHMNVN , Khu thương mại Lao Bảo , Cửa khẩu Lao Bảo , Nhà đày Lao Bảo , sân bay Tà Cơn , Khu du lịch Suối nước nóng Klu , Chùa Săc Tứ Tịnh Quang , nhà thờ Lla vang, Thành Cổ Quảng Trị , Cửa Việt Cửa Tùng Vịnh Mốc , Đôi bờ Hiền Lương Bến Hải. |
| Thánh địa Lla vanghiện nay ở huyện nào của tỉnh Quảng Trị? |
| Gio Linh Vĩnh Linh Hải Lăng Cam Lộ Thánh địa Lla vang(Đức mẹ La Vang) là nơi hành hương của các tín đồ Công giáo ở Việt Nam nằm ở huyện Hải Lăng , tỉnh Quảng Trị. |
| Bên trong , hàng trăm người thuộc 49 văn phòng đang làm việc , khách tại các nhà hàng... Những gương mặt thất thần , tiếng gào thét kêu lla vangvọng cả khu vực. |
| Tiếp đó , đợt 2 , từ ngày 26 4 đến ngày 2 6 , ta tiến công tiêu diệt các cứ điểm Đông Hà , Ái Tử , Lla vang, giải phóng thị xã và toàn bộ tỉnh Quảng Trị. |
* Từ tham khảo:
- mai mái
- mai mỉa
- mai mối
- mai mốt
- mai một
- mai phiến