| mưng | đt. Cương, nổi lên khi có mủ: Nhọt mưng mủ. |
| mưng | dt. (thực) Loại cây hơi to, thường mọc theo bờ ruộng chiêm miền Trung Bắc, lá chát nhưng thơm, được ăn kèm với khô hay mắm: Cá lẹp mà kẹp rau mưng, Ông ăn lớn miếng bà trừng mắt lên (CD). |
| mưng | - t. Nói mụn nhọt hay vết thương nhiễm trùng đã bắt đầu có mủ trong chỗ sưng. |
| mưng | dt. Cây gặp ở nhiều nơi nước ta, thân gỗ to, cao 15 m hoặc hơn, lá mỏng thuôn, hình bầu dục ngược hay ngọn giáo, hoa nhiều, quả bằng quả trứng gà, dùng chữa bệnh ho và hen suyễn, hạt thơm dùng chữa bệnh về mắt, gỗ đỏ, rắn thích hợp trong xây dựng. |
| mưng | đgt. (Mụn nhọt, vết thương) sưng to và phát mủ: cái nhọt đang mưng mủ. |
| mưng | đgt Nói mụn, nhọt hay vết thương nhiễm trùng đã bắt đầu có mủ ở chỗ sưng: Vết thương đã mưng rồi. |
| mưng | .- t. Nói mụn nhọt hay vết thương nhiễm trùng đã bắt đầu có mủ trong chỗ sưng. |
| mưng | Nói cái bụn, cái nhọt cương lên, tấy lên: Nhọt mưng mủ. |
Cá kẹp mà kẹp rau mưng Ông ăn to miếng , bà trừng mắt lên. |
| Mủ thôi mưng quanh , da non đã kéo. |
| Cảm ơn anh Thành Phong sát thủ đầu mưng mủ , cảm ơn anh Tùng Tabalo và mọi người nhóm Tây Bắc , cảm ơn chị Thơ Mộc Miên (em thích tên này dã man ý). |
| Quang quay hẳn mặt lại ngó chằm chằm vào hai hốc mắt rưng rưng nước mắt của Hoài mà không hiểu gì cả thật ! Cái màng nước rưng rưng kia không chịu vỡ ra , nó làm cho khuôn mặt đẹp đẽ vốn khinh bạc của thi sĩ mưng tấy lên. |
Mối nghi hoặc và bực bõ dồn ứ , tích tụ , như khối u trong đầu Thuận , mưng mủ trong tim Thuận , chèn vào các dây thần kinh cảm giác , dây thần kinh tình nghĩa. |
| Cây mưng nở lộc nhiều. |
* Từ tham khảo:
- mừng công
- mừng cuống
- mừng hơn cha chết sống dậy
- mừng húm
- mừng hụi
- mừng mặt bắt tay