| mừng húm | tt. Rất mừng, mừng nhiều lắm đến rộn người lên: Nghe qua, mẹ con đều mừng húm. |
| mừng húm | tt. Rất mừng, mừng vui: Tin anh sắp về, mấy mẹ con chị mừng húm. |
"Lạnh nhỉ". Chờ khoảng nửa tiếng , chúng tôi mừng húm khi thấy Kralis và Paxton quay lại |
| Khi lực lượng chức năng phát hiện và sử dụng công cụ khống chế , chủ vật nuôi cũng chạy ra kiên quyết bảo vệ thú cưng , người thì mmừng húmkhi "cứu" được chó , người lại mếu máo vì vật nuôi bị gom đưa đi... Đội viên đội bắt chó và chủ vật nuôi tranh nhau Đặc biệt , lúc 9 giờ , khi lực lượng đến trước số 9 Đàm Thận Huy , một con chó chạy rông không rọ mõm tại đây cũng bị hai thành viên đội bắt chó vây bắt. |
* Từ tham khảo:
- mừng mặt bắt tay
- mừng như được của
- mừng như được vàng
- mừng quýnh
- mừng rỡ
- mừng rơn