Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
khuya khuya
dt. Hơi khuya, quá đầu hôm:
Đợi khuya-khuya sẽ tới
// Mỗi đêm khuya, hầu hết khuya nào cũng thế:
Khuya-khuya là có tiếng động ngoài hè
.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
nhất cử nhất động
-
nhất dạ đế vương
-
nhất dáng, nhì men, ba chàm, bốn vẽ
-
nhất diệp tri thu
-
nhất duyên, nhì phận, tam phong thổ
-
nhất đán
* Tham khảo ngữ cảnh
có lẽ để
khuya khuya
, thừa lúc tụi nó mệt mỏi buồn ngủ mà đánh thì hay hơn !
Tôi cũng tính vậy.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
khuya-khuya
* Từ tham khảo:
- nhất cử nhất động
- nhất dạ đế vương
- nhất dáng, nhì men, ba chàm, bốn vẽ
- nhất diệp tri thu
- nhất duyên, nhì phận, tam phong thổ
- nhất đán