| mùi vị | dt. Mùi và vị, tính-chất của đồ ăn đồ uống: Nấu nướng gì mà không có mùi vị chi cả. |
| mùi vị | - dt. Vị cảm nhận được nói chung: món này chẳng có mùi vị gì cả đặc sản mang mùi vị đồng quê. |
| mùi vị | dt. Vị cảm nhận được nói chung: món này chẳng có mùi vị gì cả o đặc sản mang mùi vị đồng quê. |
| mùi vị | tt Sự cảm thấy khi ăn: ăn qua để biết mùi vị thứ ấy. |
| mùi vị | dt. Nht. Mùi: Thức ăn không có mùi-vị. |
| mùi vị | .- Vị của món ăn: Ăn cho biết mùi vị. |
| Âm thanh , màu sắc , mùi vị trong cái căn nhà thân thiết này là những phần tử thiết yếu của cuộc đời chị , là bộ phận của chính thân thể chị. |
Nguyễn Biểu tiếp tục châm chọc Trương Phụ : Đầu ngươi Hoa ngon lắm , nhưng mùi vị xâm lược , có khi chó cũng chê. |
Hoàng Nga nói trong nước mắt : Xin cậu hãy cho gã ăn một cái đầu lâu để gã biết thế nào là mùi vị thịt người. |
| Bây giờ ngươi có muốn hưởng mùi vị cái nóng trưa hè thiêu đốt da thịt? Tiếp theo là những bóng ma khác bước lên kể tội Trương Phụ. |
| Khi ngửi mùi canh cá thơm lừng bên bếp hàng xóm , cô tưởng Bằng đang đứng đó , trong căn bếp nhỏ , múc thìa canh đầu tiên đưa lên miệng hỏi cô mùi vị đã vừa chưa. |
| Chân gió đi không biết mỏi , gió xoài ra một lát rồi lại cuốn ào ào , mang đi biết bao vị ngọt hương thơm của quả chín , của mía... Cái mùi vị đồng nội ấy. |
* Từ tham khảo:
- mủi lòng
- mũi
- mũi dãi
- mũi dại lái chịu đòn
- mũi dùi
- mũi đất