| mủi lòng | đt. Động lòng, cảm-động: Trước cảnh thương-tâm, ai cũng mủi lòng. |
| mủi lòng | - Động tới tình thương xót: Mủi lòng rơi nước mắt. |
| mủi lòng | đgt. Xúc động vì thương cảm hoặc xót xa, tủi thẹn: nghe nó nói mà mủi lòng khóc theo o Đừng nói thế mà người ta mủi lòng. |
| mủi lòng | đgt Cảm động vì thương xót: Thấy cảnh người mẹ ôm đứa con bị tai nạn xe cộ, ai cũng mủi lòng. |
| mủi lòng | đt. Nht. Mủi. |
| mủi lòng | .- Động tới tình thương xót: Mủi lòng rơi nước mắt. |
Minh nhìn vợ mủi lòng , ứa nước mắt : Em thật quá lẩn thẩn rồi ! Anh mong muốn từ nay trở đi em đừng bao giờ nghĩ như thế nữa nghe chưa ! Thôi , mình đi ! Dọc đường , hai vợ chồng được nghe không biết bao nhiêu lời chúc tụng của dân làng. |
| Minh bỗng thấy mủi lòng. |
Văn tự nhiên thấy thương hại bạn , bước tới gần lấy tay xoa đầu , từ tốn : Anh giận tôi hả ? Anh đành tâm giận người bạn thân nhất của anh hay sao ? Minh bỗng mủi lòng. |
| Chàng tự nhủ , cũng như tự trách : Mà mình có ra gì đâu cơ chứ ! Giả sử như họ thế nào với nhau đi chăng nữa thì cũng chỉ là lỗi tại mình thôi , còn trách ai được ! Mà Văn xứng đáng làm chồng của Liên hơn mình nhiều ! Minh rút khăn tay lau nước mắt vì mủi lòng. |
| Những câu trả lời gióng một của Kiên khiến An mủi lòng , cay cay ở khóe mắt. |
| Những tin đồn kinh đô thất thủ gần đây điểm thêm cho ông hoàng tưởng tượng ấy nét lạc loài cô độc để làm mủi lòng những tâm hồn phụ nữ đa cảm. |
* Từ tham khảo:
- mũi dãi
- mũi dại lái chịu đòn
- mũi dùi
- mũi đất
- mũi đỏ
- mũi mác