| khù | tt. Chậm-chạp, quê-kệch: Lù-khù. |
| Dượng gặp bác Năm , thấy cái bộ lù khù nghễnh ngãng của bác , chắc dượng không khỏi kinh ngạc. |
| Giá như con mèo yêu , mèo quý của bà chỉ chuyên đi lùng bắt chuột thì đâu đến nỗi phải bỏ mạng? Giống chuột là giống đại tinh khôn , nó không ăn phải bả tẩm trong con cá nướng , con mèo của bà lại khù khờ , ngu đần nên mới đến nỗi thể. |
| Trước khi có chồng , thì phải hấp tấp hưởng mọi lạc thú của tuổi xuân , mà đến khi lấy chồng , vào buổi tối tân hôn , vẫn còn đủ điều kiện để thỏ thẻ với anh chồng khù khờ : "Này mình ơi , em chưa hề yêu ai cả !". |
| Trải qua hơn 20 năm tham gia nghiệp diễn xuất , Kinh Quốc được khán giả biết đến với vẻ ngoài điển trai , hiền lành , có chút kkhùkhờ qua các vai diễn. |
| Hé mở trong teaser phim , Hoài Lâm là một anh chàng kkhùkhờ và liên tiếp bị đẩy vào những tình huống dở khóc dở cười trong một mối quan hệ khó gọi tên. |
* Từ tham khảo:
- giã
- giã
- giã bệ từ ngôi
- giã biệt
- giã cào
- giã đám