| không nhưng | trt. Thất-nghiệp, chẳng việc chi làm ra tiền: ở không nhưng mấy tháng nay. |
| không nhưng | trgt Biến âm của không dưng: Có khó mới có miếng ăn, không nhưng ai dễ mang phần đến cho (cd). |
Chả biết ông Hàn có quen cụ Tú thực không nhưng mà có lẽ ông thấy con cụ xinh đẹp quá nên ông vẫn vồn vã hỏi thăm như chỗ thân mật lắm : Thế à ! Cô là con cụ Tú Ninh Bắc đấy à ? Tưởng đâu xa lạ ! Vậy cú Tú cho cô sang hỏi tôi việc gì vậy ? Mai hai má đỏ ửng , cuối mặt se sẽ đáp : Thưa cụ , thầy cháu đã khuất. |
BK Bởi thương nên chác lấy sầu không nhưng ai dám đá đầu móng tay. |
| Nghĩa là từ chính uỷ Đỗ Mạnh trước đây cho đến anh em cùng một bộ phận đều yêu mến Sài , một tình yêu không nhưng không giảm bớt mà càng ngày càng tăng lên , càng thấy sức chịu đựng của nó là ghê gớm. |
Anh chỉ thích nói ra mồm ư ? Hoàn toàn không nhưng anh lại thích nghe cái tiếng mà anh cho là rất thiêng liêng ấy. |
Không ngại gì nhưng... Thôi , không nhưng gì nữa. |
Chuyện gì hay ử Cháu cũng không biết có hay không nhưng mà cháu thấy lạ lắm. |
* Từ tham khảo:
- năm canh
- năm giờ
- năm mươi
- nằm bãi
- nằm bịnh
- nằm co