| mùi soa | - d. Khăn nhỏ và mỏng, thường bỏ túi, dùng để hỉ mũi, lau mồ hôi, v.v. |
| mùi soa | - X. Khăn tay. |
| mùi soa | (mouchoir) dt. Khăn tay: rút chiếc mùi-soa trong túi áo ra lau miệng. |
| mùi soa | dt (Pháp: mouchoir) Khăn nhỏ thường bỏ túi để hỉ mũi, lau tay, lau mồ hôi: Con người văn minh bao giờ cũng dùng mùi-soa để hỉ mũi. |
| mùi soa | dt. Do tiếng Pháp mouchoir phiên âm. Khăn mũi. |
| mùi soa | .- X. Khăn tay. |
Sao lâu nay không thấy cụ lại chơi ? Bà Thân đưa tay cầm cái bã trầu đã lia ra tới mép , vứt đi ; lấy mùi soa lau mồm cẩn thận , rồi ghé vào tai bà bạn như sắp nói một câu chuyện kín đáo can hệ : Úi chà ! Bận lắm cụ ạ. |
Bà Tuân hãnh diện ngồi xếp chân bằng tròn chiếm gần hết một góc sập , chung quanh bà ngổn ngang nào khăn mmùi soa, ống nhổ , hộp trầu con riêng của bà. |
| Bính đờ người nghĩ mãi trước tá mùi soa lụa gấp trong tờ giấy bóng , trông như những bông hoa ép khô. |
| Nhưng không thấy tiền nong gì nữa , hắn bèn rút thắt lưng , trói nghiến chân tay người ấy lại và lấy mùi soa nhét đầy miệng. |
| Bất cứ lúc nào , nhìn thấy anh , ông cũng cảm giác đó là một người vừa mới thăng đồng , đương sống trong một cái thế giới u minh ; thêm vào đó , lại bịt ở trên đầu một cái mùi soa trắng , trông mới lại càng... "thiểu số". |
| 0 :42 : Tấm lót khay đồ ăn 0 :47 : Đũa của con 0 :52 : Bàn chải đánh răng của con 0 :55 : Đây là cốc đánh răng 1 :00 : một chiếc khăn mmùi soađể lau miệng 1 :03 : Con để túi ở đây rồi mang nó tới trường 1 :10 : Các em tới trường theo từng nhóm 1 :14 : Đi cẩn thận nhé ! |
* Từ tham khảo:
- mủi
- mủi lòng
- mũi
- mũi dãi
- mũi dại lái chịu đòn
- mũi dùi