| không hề | trt. Chớ hề, chẳng hề, tuyệt-nhiên, chẳng khi nào: Không hề làm quấy, không hề bệnh. |
| không hề | - trgt Chưa bao giờ: Một việc mà tôi không hề cảm thấy thích thú (ĐgThMai). |
| không hề | trgt Chưa bao giờ: Một việc mà tôi không hề cảm thấy thích thú (ĐgThMai). |
| Song nàng không hề phàn nàn , vì phải vất vả suốt ngày. |
| Bà xếp đặt , suy nghĩ mọi câu từ nhà , nên bà nói rất trơn tru , không hề vấp váp : " Cậu phán nhà tôi bên kia nhắn tôi lại hỏi cụ về việc ấy. |
| Và bà không hề thấy buồn nản , quên hết được những nỗi vất vả bà đã phải cam chịu từ ngày chồng sớm chết đi. |
Song Trác không suy nghĩ lâu , kkhông hềcố tìm cách phân biệt cho rõ rệt hai cảnh lấy chồng : Làm lẽ và cảnh chồng một vợ một. |
| Tuy thế nhưng cậu cũng kkhông hềchơi bời bê tha. |
Bà Tuân kéo tà áo , ngồi xuống giường , bên bà Thân , ngọt ngào nói nhỏ : Tôi đã bảo cái đó kkhông hềgì. |
* Từ tham khảo:
- bưng tai trộm nhạc
- bưng trấp
- bừng
- bừng bừng
- bửng
- bửng