| không danh | dt. X. Hư-danh. |
| không danh | dt. Danh hảo. |
| Vả lại cũng không danh giá gì. |
| Nhưng tôi biết mình không danh giá , tôi cũng chả tử tế gì. |
| Con người không danh tiếng , xuất hiện trong cái bóng hình nhòa nhạt , khổ ải và ốm o , bệnh tật , ở nơi xa xôi vẫn một mình âm thầm lưu giữ bóng hình kỷ niệm xưa , chính người đó đã nuôi dưỡng những tình cảm thiêng liêng tưởng như đã chẳng còn tồn tại trong cuộc sống đang quay cuồng. |
| Còn Windows Phone với đại diện tiêu biểu là dòng Lumia vẫn chỉ nằm trên kệ tại một số cửa hàng bán lẻ kkhông danhtiếng. |
| Trường hợp hàng hóa có nhiều chủng loại (thuộc Danh mục và kkhông danhmục) , chung vận đơn thì phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập. |
| Buông bỏ truy cầu về tiền bạc , thì trong nghèo túng bạn vẫn có thể ung dung tự tại ; buông bỏ truy cầu về tình cảm , thì dẫu đơn côi lẻ bóng bạn vẫn tận hưởng được hương vị cuộc sống ; buông bỏ truy cầu về danh vọng , thì cho dù làm một người bình thường kkhông danhtiếng bạn vẫn thấy hạnh phúc yêu đời. |
* Từ tham khảo:
- chi bộ
- chi cách
- chi câu
- chi chi chành chành
- chi chính
- chi chít