| không ảo | tt. Hư-ảo, không thực: Chuyện không-ảo. |
| không ảo | bt. Không có thực. |
| Đơn giản thôi , họ là khách hàng và họ kkhông ảotưởng cũng như lạc quan tếu. |
| Thế nhưng nếu xét một cách thấu đáo , phát biểu trên của ông Miura có thể coi là đòn tâm lý chiến cần thiết giúp các cầu thủ trẻ vốn đang được tung hô , ca ngợi quá mức , trở lại mặt đất kịp thời , kkhông ảotưởng vào khả năng của mình. |
| Nhân dân Việt Nam cũng kkhông ảotưởng về sự bằng phẳng đó. |
* Từ tham khảo:
- trụ
- trụ cột
- trụ cột quốc gia
- trụ cột triều đình
- trụ sinh
- trụ sở