| làm kỳ | đt. Làm công lãnh lương hằng 15 ngày: Làm kỳ ít mắc nợ hơn làm tháng // Làm một việc trái lẽ, khó coi: Anh làm kỳ quá. |
| Con nhà Thanh Lâm cặp kè với con nhà Thanh Đạm , một sự kết hợp chẳng lấy gì làm kỳ quái. |
| Điều khiến bạn không tin nổi là những việc llàm kỳquái đến mức bạn phải nhờ người kế bên véo má để biết mình đang tỉnh hay mơ giữa thế giới này. |
| Men viên dùng để ủ rượu được llàm kỳcông từ gạo tẻ xay và bột thuốc bắc với liều lượng cụ thể , tuy nhiên loại men này lại mất thời gian để tán nhỏ khi ủ cơm , nếu dùng không đúng rất dễ bị hư cơm. |
| Dân làng Càn thấy thi thể những phụ nữ chết đuối nhưng mặt mũi hồng tươi , xiêm y quý tộc , đặc biệt tỏa ra mùi thơm như lan như quế nên lấy llàm kỳlạ , bèn chôn cất và lập miếu thờ , sau đó mỗi khi ra khơi đến cầu khẩn đều thấy linh nghiệm. |
| Tập trung cho kỳ tuyển sinh vào ĐH và để cho các trường tự llàm kỳthi này. |
* Từ tham khảo:
- đàn-hạch
- đàn-lực
- đàn-chay
- đản-man
- đản-ngôn
- đản-nhựt