| khoe tài | đt. Thi-thố hay kể rõ tài-nghề trước đông người với ý khoe. |
Ái đương muốn khoe tài với cậu , thấy mẹ không cho phép đọc nữa thì không bằng lòng , phụng phịu nhìn Mai. |
| Thấy Nga thích kẻ khuỷu tay vào cạnh sườn , nàng hỏi : Cái gì thế , chị ? Không nghe thấy mấy tướng khoe tài ném confettis với nhau à ? Không , sao chị ? Nga chưa kịp đáp câu hỏi thì hai thiếu niên vừa vượt qua , đã quay lại. |
| Hội tung còn của đồng bào Thượng là một hội để cho trai thanh gái lịch gặp nhau , nói lên sự yêu thương , để cho anh con trai tỏ tình với cô gái và để cho cô con gái khoe săkhoe tàiài với cậu con trai , nhưng thực ra nó là một cuộc bói – bói nhân duyên. |
| Không nhìn người và không bao giờ muốn "biểu diễn" , muốn khoe tài trước mặt người khác cả. |
| Nhất là lúc nãy tôi đã trót hí hửng khoe tài của nó. |
Bỗng mấy chú Châu Chấu Ma đang nhảy nhót khoe tài quanh các nàng Cào Cào , vội né giạt về một bên. |
* Từ tham khảo:
- đèn lửa
- đèn nhang
- đèo bồng
- đẹp duyên cưỡi rồng
- đẹp như sao băng
- đẹp như trong tranh