Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đèo bồng
- đgt. Như Đèo bòng: Lâm-tri chút nghĩa đèo bồng, nước non để chữ tương phùng kiếp sau (K).
Nguồn tham chiếu: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
đèo bồng
đgt
Như Đèo bòng
: Lâm-tri chút nghĩa đèo bồng, nước non để chữ tương phùng kiếp sau (K).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
đèo bồng
(đph). đg. nh. Chơi trèo.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
cảnh
-
cảnh
-
cảnh báo
-
cảnh bị
-
cảnh binh
-
cảnh cáo
* Tham khảo ngữ cảnh
Bậu đừng lên xuống
đèo bồng
Chồng con hay được đem lòng nghi nan.
Tự kiểm , anh cũng đâu phải dạng người thích ham vui d
đèo bồng
, hay từng có phốt gì để chị nghi ngờ xét nét.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đèo bồng
* Từ tham khảo:
- cảnh
- cảnh
- cảnh báo
- cảnh bị
- cảnh binh
- cảnh cáo