| đèn lửa | dt Sự chiếu sáng nói chung: Trời tối mà trong nhà không thấy có đèn lửa gì. |
| đèn lửa | d. nh. Đèn đóm. |
Tôi còn nhớ , nhớ rõ ràng lắm , những đêm mưa dầm gió bấc , trong một căn nhà không đèn lửa gì cả và ran ran tiếng muỗi , trên một cái phản lung lay , hai thân hình nhọc lả co quắp trong một chiếc chăn rách mướp , ông chú dượng tôi và tôi không ai nói với ai nửa nhời vì không đủ sức mà nói và cũng cảm thấy tiếng nói lúc bây giờ chẳng còn ý nghĩa gì hết , chỉ làm đau tủi thêm hai con người muốn mà chẳng có việc gì làm để được sống. |
Anh hoa vườn Lãng (15) , dửng dưng những cảnh huy hoàng , đèn lửa song hồ , thân cận với người nghiên bút. |
Tuy mới chập tối , các nhà đã đóng cửa im ỉm , không đâu còn một chút đèn lửa. |
* Từ tham khảo:
- tiết độ sứ
- tiết độc
- tiết độc
- tiết hạnh
- tiết hạnh khả phong
- tiết hậu