| kho tiêu | đt. Kho khô nhưng để tiêu-cà thật nhiều: Cá kho tiêu, thịt kho tiêu. |
| Nhà còn một ít cá kho tiêu thôi. |
| Đến trưa , Thy bưng cho âu cơm nóng với cá khô kho tiêu bảo ăn cho ấm bụng. |
| Cháo trắng Trước đây , cháo trắng thường được ăn với hột vịt muối hoặc muối kho quẹt , Ngày nay , các hàng cháo có rất nhiều món , từ thịt kkho tiêu, cá bống kho tiêu , cá cơm kho khô , cá lóc chà bông , thịt heo chà bông đến tép rang dừa , thịt rim , trứng vịt muối Mỗi đĩa thức ăn này nhỏ xíu có giá khoảng 5.000 đồng , nên một phần cháo có giá từ 25.000 đồng trở lên. |
| Cá lóc là một loài cá nước ngọt rất phổ biến ở ĐBSCL , được người dân nơi đây chế biến thành nhiều món , như : nấu cháo , kho lạt , kkho tiêu, canh chua , muối chiên , chiên tươi , luộc mẻ , hấp hèm... Món nào cũng khiến thực khách thỏa lòng. |
| Trong clip mới nhất của mình , Khánh My sẽ chỉ dẫn khán giả nấu 3 món ăn quen thuộc trong các bữa cơm gia đình của người Việt : Canh cua rau đay , sườn non kkho tiêu, thịt bò xào bông thiên lý. |
* Từ tham khảo:
- bồng chanh đỏ
- bồng chanh rừng
- bồng chanh tai xanh
- bồng con
- bồng lai
- bồng lai tiên cảnh