| khen thay | trt. Đáng khen, khá khen, tiếng mở đầu một lời khen: Khen thay con tạo khéo khôn phàm, Một đố giương ra biết mấy ngàm (ngoàm) (HXH). |
| khen thay sư cụ cũng khéo tìm được cái tên xứng đáng... Chú tiểu lại nói : Chú đặt cho chú ấy cái tên Lan là vì chú ấy tới chùa vào đầu mùa xuân. |
* Từ tham khảo:
- tở
- tở mở
- tở tái
- tớ
- tớ
- tợ