| tở mở | trt. Hớn-hở, phấn-chấn, phới-phở, phấn-phát, vẻ vui-tươi, rộn-rịp: Vui cười tở-mở, làm ăn tở-mở. |
| tở mở | tt. 1. Bùng, rạng rỡ, sáng sủa: Trời sáng tở mở. 2. Phấn chấn, hớn hở: mặt mày tở mở o reo hò tở mở. |
| tở mở | đt. Hăm-hở: Đừng thấy người ta làm được tiền mà tở-mở. |
| tở mở | Hăm-hở, nhanh-nhẹ: Đâu đó làm ăn tở-mở. |
| Lịch hịch truyền ra , quân dân hò reo tở mở... Trên mình ngựa bạch , chủ tướng mặc áo bào đỏ , mũ giáp trụ đội đầu , hông đeo gươm báu. |
| Đặc biệt ngoài tiếng chiêng trống và tiếng cờ phất hoàn toàn không có tiếng cười nói ồn ào hoặc tiếng tung hô tở mở. |
| Thành phố tôi còn đang vui tở mở như bọn trẻ chúng tôi thi chỉ qua một đêm nghe biến cố , đã trở nên nghiêm nghị như một cụ già. |
* Từ tham khảo:
- tớ
- tớ
- tợ
- tợ
- tợ mặt
- tơi