| mưa thu | dt. Mưa vào mùa thu tức mưa giữa mùa. |
Ngoài hiên giọt mưa thu thánh thót rơi... Phòng vắng... Lão Ba Ngù tức thời đứng dậy , bước thình thịnh ra ngoài. |
| mưa thu lại lộp độp rớt xuống đám áo tơi nón lá của một chuyến đò đồng. |
| Cũng theo ông Hưởng , không khí lạnh trong tháng 10 và 11 sẽ có 2 loại , một là gió mùa Đông Bắc sẽ gây mmưa thudiện rộng , hai là không khí lạnh tăng cường chỉ gây gió mạnh trên biển , còn trên đất liền sẽ làm thời tiết từ âm u chuyển sang nắng. |
| Các tỉnh phía Bắc chuẩn bị đón một đợt gió mùa đông Bắc yếu tràn xuống Tuy nhiên , gió mùa Đông Bắc này chủ yếu gây mmưa thuvà trời dịu mát. |
| Cặp đôi Quốc Đại Tú Vi đưa khán giả chìm đắm vào không gian âm nhạc sâu lắng , nhẹ nhàng mà đầy cảm xúc qua ca khúc Giọt mmưa thu. |
| Đến ngày 9/11 , do dải mây dông hoạt động yếu đi nên mưa có xu hướng giám dần với lượng mmưa thuhẹp lại , chủ yếu tập trung tại khu vực bán đảo Cà Mau. |
* Từ tham khảo:
- hãi-hùng
- hại
- ham
- hàm
- hàm-ân
- hàm-mai