| khăn ăn | dt. C/g. Khăn bàn, khăn vuông nhỏ trải trên hai vế khi ngồi dùng bữa. |
| khăn ăn | - Khăn dùng để lau miệng trong bữa ăn. |
| khăn ăn | dt Miếng vải dùng để lau miệng trong khi ăn: Bây giờ trong nhiều bữa tiệc, người ta dùng giấy thay khăn ăn. |
| khăn ăn | .- Khăn dùng để lau miệng trong bữa ăn. |
Vẽ ! Thoăn thoắt , Tuyết bưng mâm đĩa bát xuống bếp để rửa , rồi lên gấp khăn bàn , khăn ăn rất là gọn gàng , nhanh nhẹn. |
| Mai thì lấy dao cắt thịt gà , thịt vịt , rồi bày ba cái cốc sắt nhẹ ra ba phía , bên mỗi cái cốc đặt một tờ giấy bản trông như ba cái khăn ăn. |
| Nhằm mục tiêu hỗ trợ công nhân có hoàn cảnh khó kkhăn ănTết Nguyên đán Mậu Tuất , LĐLĐ tỉnh Tuyên Quang đã quyết định hỗ trợ 300 suất quà , mỗi suất trị giá 500 nghìn đồng. |
| Trước khi làm chuyện ấy , trùm phát xít sẽ chuẩn bị một chiếc kkhăn ănsạch sẽ che trước quần lót , sau đó bà Braun sẽ đứng sát và vén váy. |
| Sự việc xảy ra vào chiều 7/9 , sau kkhăn ăncỗ tại hộ gia đình ở xã Na Hối , huyện Bắc Hà , tỉnh Lào Cai. |
| Tất cả vật dụng ăn uống phải được rửa sạch trước khi sử dụng , không mớm thức ăn cho trẻ , không cho trẻ ăn bốc , mút tay , ngậm mút đồ chơi , không cho trẻ dùng kkhăn ăn, khăn tay , vật dụng ăn uống , đồ chơi chưa được khử trùng. |
* Từ tham khảo:
- trước thuật
- trước tiên
- trước vành móng ngựa
- trườn
- trườn như rắn
- trướn