| mùa lạnh | - Mùa đông giá lạnh. |
| mùa lạnh | Nh. Mùa rét. |
| mùa lạnh | .- Mùa đông giá lạnh. |
| Tôi thầm ao ước tự nhiên Sài Gòn bỗng trở lạnh chừng một tuần lễ , chỉ một tuần lễ thôi , để tôi có dịp được mặc lại những chiếc áo rét nhiều màu sắc , để cho dân Sài Gòn thấy con gái Hà Nội cũng có “gu” lắm chứ ! Trong này nắng chang chang , con gái phải chịu thiệt thòi không được chưng diện hết những trang phục đẹp tuyệt vời , nhất là những trang phục dành riêng cho mùa lạnh. |
| Cùng với mâm cơm tươm tất thì trong nhà tắm của mùa nóng cũng như mùa lạnh đều có một chậu nước nóng với lá thơm của người phụ nữ tảo tần dành cho những người đàn ông sau khi đi làm trở về nhà. |
| Có lần , đi họp ở bên Tiệp (nay thường hay gọi là nước Séc) , Nguyễn Khải trở về kể với tôi là không may phải chuyến đi đúng mùa lạnh , bao nhiêu tiền sinh hoạt phí được nhận dồn cả vào chiếc áo khoác loại hàng cao cấp bên nước bạn cũng loại thật giàu mới dám mua. |
| mùa lạnh , nó ho một tiếng , phổi tôi đã đau rát. |
| Áo khoác da là sản phẩm thời trang không thể vắng mặt trong mmùa lạnhcủa các fashionista trên thế giới , đặc biệt là các cô nàng ưa phong cách cá tính , phóng khoáng. |
| Thành phần của đu đủ chứa 90% là nước , đây sẽ là nguồn cung cấp nước dồi dào trành được tình trạng da khô trong mmùa lạnh. |
* Từ tham khảo:
- mùa màng
- mùa nào thức ấy
- mùa nực
- mùa nước nổi
- mùa nứt nanh, chiêm xanh đầu
- mùa rét