Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
kỵ tuổi
tt. (truyền): Hai tuổi xung-khắc, ở chung hoặc làm vợ chồng không được:
Hai đứa nó kỵ tuổi với nhau
.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
hoa-mỹ
-
hoa-ngữ
-
hoa-nhân
-
hoa-thương
-
hoa-tộc
-
hoà đờn
* Tham khảo ngữ cảnh
Tuyệt đối tránh sinh con k
kỵ tuổi
hoặc khắc mệnh để không khắc khẩu , thiếu hòa thuận trong gia đình.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
kỵ tuổi
* Từ tham khảo:
- hoa-mỹ
- hoa-ngữ
- hoa-nhân
- hoa-thương
- hoa-tộc
- hoà đờn