| mửa | đt. ói đồ ăn hoặc nước từ bao-tử (dạ-dày) ra đàng miệng: Buồn mửa, ỉa mửa, ói mửa, ụa mửa. |
| mửa | - đgt. Nôn ra: ăn gì mửa hết làm như mèo mửa. |
| mửa | đgt. Nôn ra: ăn gì mửa hết o làm như mèo mửa. |
| mửa | đgt (cn. Nôn) Nói thức ăn tự dạ dày bị tống ra qua mồm: Cháu ăn được ít cháo lại mửa ra hết rồi; Nó làm như mèo mửa thế này?. |
| mửa | dt. Nôn oẹ các thức-ăn trong dạ dầy ra. // Buồn mửa. Ngr. (tục) Làm cái gì bừa bải, lộn-xộn: Đừng có mửa ra đó rồi bỏ mà đi. |
| mửa | .- đg. Cg. Nôn. Nói thức ăn bị tống mạnh từ dạ dày lên mồm để ra ngoài: Ăn được tí cháo lại mửa ra hết. |
| mửa | Nôn oẹ những thứ đồ ăn trong bụng ra: Say rượu mửa đầy nhà. |
| Người thì gục đầu xuống bàn , tóc loà xoà và ướt sũng vì thấm rượu ; người thì hai tay chống gối , mặt rũ xuống ; người thì nôn mửa ; kẻ thì cười , người thì khóc... lại còn thêm những cặp trai gái quàng lấy vai nhau mà ngủ gục trên lưng ghế... Minh tưởng tượng như mình đang ở trong một lâu đài của những người điên. |
| Nhất là Lãng. Cậu bé mửa thốc đến mật xanh , suốt ngày không cơm nước gì được |
Nuốt một con sâu ! chuyện đó có thể tưởng ra được , nỗi nguy hiểm nếu có cũng chỉ một cơn ói mửa. |
| Bị đánh trúng ót đến ói mửa , điều đó thật nguy hiểm. |
| Lữ cảm thấy lợm , muốn nôn mửa. |
| Nhiều bữa cha rên hừ hừ , như thế này này , rồi mửa đầy cả nhà. |
* Từ tham khảo:
- mứa
- mựa
- mức
- mức
- mức
- mức độ