| kim khâu | dt. C/g. Kim may, kim có lỗ dùng may-vá. |
Trương thấy Thu nhếch mép mỉm cười , mắt vẫn nhìn xuống kim khâu. |
| An có kim khâu , cho tôi mượn. |
| Cái miệng thằng Cò hay bép xép lắm ! Má nuôi tôi vội vã quay vào , soạn trong rổ may lấy một ống kim khâu và mấy cuộn chỉ , gói vào mảnh giấy nhật trình cũ , nhét vào túi áo tôi : Nhà nghèo chẳng có gì... Con vào gặp các ảnh , nói là của má gởi biếu... Đi cẩn thận nghe con. |
| Thái Lưỡng từ nay lại xin cảm phiền mọi người làm quen với cái tên mới này của hắn ngồi gục đầu vào mép bàn , hai tay run rẩy , quờ quạng như kẻ mù lòa tìm chiêkim khâuâu trên đống rác. |
| Cây kkim khâunằm 2 tháng trong tim bé trai gây những cơn ngất , khiến các bác sĩ Bệnh viện Nhi đồng 1 phải ngưng tim để mổ lấy kim ra ngoài. |
| Kiểm tra vết thương , mọi người phát hiện một chiếc kkim khâulớn cắm ngập tại vùng thóp nên đã đưa cháu đi cấp cứu. |
* Từ tham khảo:
- mỏ
- mỏ
- mỏ ác
- mỏ ác
- mỏ bạc
- mỏ bao