Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
y cựu
trt. Giống như cũ, không thay-đổi
: Việc làm y-cựu.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
giẹo-đường
-
giẹp
-
giẹt
-
giềnh-giàng
-
giõ
-
giòi
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhân diện bất chi hà xứ khứ , Đào hoa
y cựu
tiếu đông phong".
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
y-cựu
* Từ tham khảo:
- giẹo-đường
- giẹp
- giẹt
- giềnh-giàng
- giõ
- giòi