| già làng | dt. Người cao tuổi ở trong bản đồng bào dân tộc ít người: Phải hỏi ý kiến già làng o hội nghị các già làng trưởng bản. |
| già làng | dt Vị cao tuổi và có uy tín được dân làng cử ra điều khiển công việc trong một làng ở Tây-nguyên: Ông cụ là một già làng đã tích cực tham gia kháng chiến. |
| Đích thân ông biện đi thăm các già làng ở những buôn Thượng trong vùng , đề nghị cùng hợp tác với họ trong việc xuyên rừng chuyển muối lên Tây Sơn thượng. |
| Lấy kết quả giao ước đó , ông biện gặp lại các già làng , chứng minh cho họ thấy con đường muối mới này chỉ bằng một phần con đường dày đặc hiểm nguy từ Tây Sơn thượng xuống Phú Yên. |
Lúc tôi giao nộp hắn cho mấy già làng , hắn cũng nhìn tôi y như thế. |
| Các cụ già làng tôi mới họp dân làng , huy động toàn bộ trai tráng nửa đêm bơi sang sông tháo dỡ đình làng nó về bên làng mình. |
Hạ hay bảo với Tâm , với Phương , với già làng Nê Sa , với mọi người , Hạ thương nơi này. |
8. Ðêm cuối cùng Hạ ở Nậm Coóng , già làng Nê Sa tổ chức cuộc rượu ngô , điệu hát phưn với tiếng khèn bập bùng bên ánh lửa |
* Từ tham khảo:
- già lừa đạp dưa thối
- già lựa nhỡ lứa
- già mạ tốt lúa
- già mái hại sống
- già mồm
- già néođứt dây