| mong ước | đt. C/g. Ước mong, ao-ước và hy-vọng. |
| mong ước | - Nh. Ước mong. |
| mong ước | đgt. Mong và ước muốn có được, đạt được một cách thiết tha: mong ước cuộc sống hạnh phúc o mong ước đã trở thành hiện thực. |
| mong ước | đgt ước ao tha thiết: Bao nhiêu năm mong ước ngày độc lập. |
| mong ước | đt. Nht. Ước mong. |
| mong ước | .- Nh. Ước mong. |
| Rồi nàng mmong ướccứ được sống mãi bên mẹ và hai vợ chồng anh như thế cho đến già , chẳng chồng con gì hết. |
| Nhà cô Liên và cô Liên lẽ cố nhiên là không đợi tôi và đợi chức tham biện với số lương hơn trăm đồng mong ước kia. |
| Đã mấy nghìn năm , họ sống như bám lấy mảnh đất già cỗi , xưa thế nào giờ vẫn thế , vui ít khổ nhiều , bao giờ cũng thảm đạm như buổi chiều đông này , không hề khao khát một cảnh đời sáng sủa hơn , mong ước một ngày mai tốt đẹp hơn ngày hôm nay. |
| Dũng vẫn thấy mình là một người dân và càng cảm thấy cái thú man mác được hoà với đám dân không tên tuổi , sống cái đời của họ sống , mong ước như họ mong ước , khác nào một cây cỏ lẫn trong muôn nghìn cây cỏ ngoài nội. |
| Có lẽ họ đã quen với cái khổ lắm rồi , nên họ không biết khổ nữa , hay họ có biết cũng không tỏ ra được... Ta phải diễn tả ra cho họ thấy và những sự ta mong ước cho họ , ta phải làm cho họ mong ước như ta. |
| Tôi vẫn hằng mong ước dân quê. |
* Từ tham khảo:
- mòng
- mòng
- mòng
- mòng két
- mòng mòng
- mòng mòng