| hư việc | trt. Hỏng, việc, công-việc thất-bại: Tiếc tiền làm hư việc. |
| May hôm đó có thằng Lợi trên trường trầu , không thì hư việc hết. |
| Xin đừng chấp nhất những điều vụn vặt mà hư việc lớn. |
| Còn xã lập đoàn thanh kiểm tra thì chỉ được đứng ngoài bờ rào công ty nhìn vào , không được trực tiếp vào kiểm tra nên không biết thực hhư việcxả thải thế nào vị lãnh đạo này bức xúc. |
| Dù được đánh giá cao về tính thẩm mỹ , nghệ thuật nhưng thực hhư việcmua bán , giao dịch những siêu cây này diễn ra như thế nào đến nay vẫn chỉ là những lời... đồn thổi ! |
| Núi Nhót đang tan hoang vì đá tặc Để tìm hiểu thực hhư việcđá tặc ngang nhiên khai thác giữa thanh thiên bạch nhật mà không gặp bất kỳ cản trở nào. |
| Thực hhư việcKiều Minh Tuấn trả lại gần 1 tỷ đồng tiền cát sê. |
* Từ tham khảo:
- thả mặc
- thả ra
- thả rông
- thạch kiều
- thải độc
- tham thanh