| thả ra | trgt Không tác động đến; Để được tự do: Hơn nhau tấm áo manh quần, Thả ra bóc trần ai cũng như ai (cd). |
| Chàng thong thả ra vườn dạo chơi cho khuây khoả. |
| thả ra , nếu được lựa chọn , được tìm người ưng ý , có thể lấy khối người , nhưng bố mẹ đã gả bán cô cho nhà ông đồ , cô đã là gái có chồng , cô không ăn đổ làm vỡ , không trai trên gái dưới , không ai có quyền đuổi cô đi khỏi nhà này. |
| Nó cất lên cao , rồi từ từ quay lại lượn trên chợ một vòng , thả ra những cục gì đen đen. |
| Những cục đen đen từ trong chiếc thủy phi cơ thả ra ban nãy đã tan trong gió , bay trắng trời , lấp lánh trong nắng như vảy cá. |
| Khi sắp sửa lấy thì cua thả ra , lưỡi gươm lại rơi xuống nước. |
| Cuối cùng Khương Thượng thắng lợi , nhưng thấy bọn chó trời lạy lục cúc bái , nên pháp sư lại thả ra sau khi bắt chúng phải thề thừa nhận quyền lực của mình , nghĩa là không được làm hại những người mà mình bảo vệ có mang dấu hiệu lá bùa của mình. |
* Từ tham khảo:
- giàm
- giảm
- giảm đẳng
- giảm chi
- giảm giá
- giảm phát