| huyện quan | dt. Quan huyện, ông tri-huyện. |
| huyện quan | dt. (itd) Ông huyện. |
| Trưởng lại chỉ là viên huyện quan có cấp bậc cao hơn các huyện quan khác. |
| 1421 Quan Du : sau đổi là châu Quan Hóa , nay là huyện quan Hóa , tỉnh Thanh Hóa. |
| Giám sinh được bổ làm huyện quan bắt đầu từ Cương Trung. |
| Tối qua , 20/6 , tổ máy số 4 của Nhà máy Thủy điện Trung Sơn tại xã Trung Sơn , hhuyện quanHóa , tỉnh Thanh Hóa đã chính thức phát điện và hòa điện thành công vào lưới điện Quốc gia. |
| Đặc biệt , dự án sẽ tạo ra động lực mới cho phát triển kinh tế , xóa đói giảm nghèo tại hhuyện quanHóa , tỉnh Thanh Hóa. |
| Dự án đường giao thông từ xã Xuân Phú , hhuyện quanHóa đi xã Trung Xuân , huyện Quan Sơn do UBND huyện Quan Hóa làm Chủ đầu tư được khởi công gần 1 năm nay. |
* Từ tham khảo:
- ẩu
- ẩu
- ẩu
- ẩu dũng
- ẩu đả
- ẩu đởm