| huyên lương | tt. X. Hàn-huyên. |
| huyên lương | dt. ấm lạnh. |
| Tài sản 1 : Quyền sử dụng đất theo Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất , quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số BT 010320 , thửa đất số 91 , tờ bản đồ số 144 E , diện tích 4.204 ,0m2 đất (Trong đó : Đất ở 400 ,0m2 , đất trồng cây lâu năm 3.804 ,0m2) , do UBND hhuyên lươngSơn cấp ngày 27/02/2014 cho ông Đoàn Trọng Lý , tại xóm 8 , xã Lâm Sơn , huyện Lương Sơn , tỉnh Hòa Bình. |
| Tài sản 2 : Quyền sử dụng đất theo Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất , quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số BT 010441 , thửa đất số 19 A , tờ bản đồ số 198 A , diện tích 2.098 ,0m2 đất (Trong đó : Đất ở 400 ,0m2 , đất trồng cây lâu năm 1.698 ,0m2) , do UBND hhuyên lươngSơn cấp ngày 23/4/2014 cho ông Đoàn Trọng Lý , tại Đội 9 , Đất Đỏ , xã Liên Sơn , huyện Lương Sơn , tỉnh Hòa Bình. |
* Từ tham khảo:
- căng-đại
- căng-kiêu
- căng-trọng
- cặp bè cặp bạn
- cặp bồ
- cặp chì