| cặp chì | đt. Gắn chì lại, niêm-phong một kiện hàng, một gói hàng (plombage). |
| cặp chì | đgt Niêm phong bằng dây có miếng chì đóng dấu: Cặp chì kiện hàng trước khi gửi đi. |
| cặp chì | đg. Niêm phong những kiện hàng, nhà cửa, đồ vật...bằng miếng chì có dấu kẹp đầu dây lại. |
| Hơn nữa , nếu bạn đang trong "mùa cao điểm" của công việc cũng như gặp gỡ nhiều đối tác , hãy chỉ trang điểm đơn giản với 3 phụ kiện : Kem chống nắng , son môi và ccặp chìkẻ mày. |
* Từ tham khảo:
- nước mắt
- nước mắt cá sấu
- nước mắt chảy xuôi
- nước mắt vòng quanh
- nước mắt dài nước mắt ngắn
- nước mắt lưng tròng