| cặp bồ | đt. Bắt bồ, chơi thân hoặc không ăn thua trong một sòng bài. |
| cặp bồ | đgt Bắt nhân tình với nhau (thtục): Hắn đã có vợ lại cặp bồ với một cô. |
| Nga bảo , học trò nó bảo bà Tú Xương nhăng nhít cặp bồ vì bà ấy “nuôi đủ năm con với một chồng” , thế nghĩa là bà ấy có mấy chồng ! Củng , trời đất , “Rày rày sẵn đúc một tòa thiên nhiên” , nó còn hiểu là cái building của các cha thầu khoán mặt bằng cao chọc mây nữa kia ! Củng lại bảo , Ông Mác Két còn than phiền là văn chương không đủ sức lay một ngọn cỏ mềm. |
Dũng xả láng bằng cách cặp bồ lung tung. |
| Con bé kia... đã một thơcặp bồồ với Đệ nhị.... |
| Ví dụ , có thể người ta nói đến với nhau là chỉ vì thích , ccặp bồthì sao , bởi cái đó liên quan đến quyền con người , quyền riêng tư của mỗi người. |
| Cường quen biết và ccặp bồvới bà Mai tại Nha Trang từ năm 2010 , dù cả hai người đều đã lập gia đình. |
| Nhưng khi ông Nobira trở về Nhật , Lệ Hải lại ccặp bồvới nhiều nhân vật cộm cán khác như viên thiếu tá không quân tên N hay một ông dân biểu triệu phú tên L... Một buổi tối , rời khỏi vũ trường Ritz , Lệ Hải ra xe hơi để về nhà. |
* Từ tham khảo:
- hết ga
- hết gà
- hết hồn
- hết hồn hết vía
- hết hương còn khói
- hết kể