| hết ga | (gaz) trt. C/g. Lút ga, tới tốc-lực cao hơn hết: Chạy hết ga // Nh. Hết sức, hết cớ: Vui hết ga. |
| hết ga | pht. Đến mức độ cao nhất, không thể hơn được nữa: làm hết ga. |
| HP4 được trang bị tính năng Quick Shift giúp lên số không cần dùng côn và Launch Control dùng khi cần đề pa hhết gatrên đường thẳng (drag race) và tối ưu hóa khả năng tốc độ của chiếc xe. |
| Con đường độc đạo dẫn vào 13 bản của huyện Sa Nạm Xay ngập ngụa trong bùn non , nhiều đoạn bùn non cùng với nước lũ ngập nửa bánh xe khiến chiếc xe Fotuner gầm cao phải gầm rú hhết gamới vượt qua được. |
| Tóc Tiên với mái tóc lạ rất đáng yêu Khoảnh khắc cười hhết gacủa hai ca sĩ đang được khán giả yêu mến hiện nay sau chương trình The Remix Isaac kiểm tra ngọn giáo của siêu nhân Hoài Linh và Isaac trợ giúp siêu nhân Ngọc Dư hoàn thành phần trình diễn Chú gấu biết khiêu vũ xuất hiện trên sân khấu Isaac tò mò với nghệ sĩ đàn môi Minh Nguyễn Ảnh : Lê Nhân. |
* Từ tham khảo:
- hết hồn
- hết hồn hết vía
- hết hương còn khói
- hết kể
- hết khôn dồn đến dại
- hết khôn dồn ra dại