| hơn thua | tt. Hoặc thắng hoặc bại: Hơn thua chưa quyết đó cùng đây, Chẳng đã nên ta phải thế nầy (PVT) // đt. Tranh-chấp, cãi-lẫy nhau: Anh em mà hơn thua làm chi? |
| hơn thua | dt. Xt. Hon-thiệt. |
| Tình hình đã xấu đi đến độ chuyện trò tuổi tác hơn thua như vườn mẫu giáo rồi cơ dáy ! Cô gái lại phá lên cười : Đàn ông các anh là loại sinh vật dễ bị đánh lừa nhất. |
Giang san vật lộn tay đôi , Công danh quên bẵng , chuyện đời hơn thua. |
| Mọi người ở lại sống thật bình an , đừng hhơn thuagì nữa. |
| Mặc cho vợ chồng bà Huê cạn nước mắt khuyên răn , Truyện bỏ tất cả lang thang đầu đường xó chợ , la cà sòng bài , chỗ đá gà hay buồn thì tỷ thí hhơn thuabằng những trận đấm đá. |
| Khiến chồng xem vợ là báu vật vô giá giữ khư khư cũng k... Đàn bà 30 như em , thèm được thương và dửng dưng buông bỏ Không hẳn là phải hhơn thuavới thiên hạ , nhưng phải có tiền của chính mình , mua thứ mình muốn , đến được những nơi xinh đẹp , vậy đã... Đàn bà có chồng hay chưa thì mỗi ngày đều phải không ngừng cố gắng làm được điều này Hãy nhớ , đời này không phải vì bạn là phụ nữ mà dễ dàng hơn , càng không vì bạn là đàn bà mà khoan nhượng ưu ái. |
| Chúng tôi đi thi với tâm thế không phải là thắng bại hhơn thuamà xem đây là dịp để học hỏi giao lưu kinh nghiệm hoạt động công tác Mặt trận giữa các khóm , ấp với nhau để áp dụng trong công việc , chị Cầm chia sẻ. |
* Từ tham khảo:
- vận-tải nội-bộ
- vận thạnh
- vận thời
- vâng ạ
- vâng chỉ
- vâng chịu