| học ôn | đt. Đọc lại các bài cũ: Học ôn đặng thi. |
| học ôn | - Học lại những bài hay những điều đã học. |
| học ôn | đgt Học lại những bài đã học qua để nhớ những tri thức đã nắm được: Gần đến kì thi, đêm ngày phải học ôn. |
| học ôn | .- Học lại những bài hay những điều đã học. |
| Thôi chị ở nhà dạy các em học ôn đi nhé. |
| Đoạn nàng đánh thức hai em dậy học ôn bài. |
| Làm quen với cây bút xong , ông bắt đầu giải nghĩa cho học trò học ôn , làm quen mặt chữ. |
| Dù sao , chuyện ấy còn xa lắm ! * * * Hôm nay ngày rằm , đến kỳ học ôn nên buổi học có vẻ nghiêm trọng khác thường. |
| Hôm nay ngày vọng , ta học ôn khỏi phải học nghĩa. |
| Ông mỉm cười. Ông giáo khéo chọn đoạn thích hợp tâm tình của ông lúc này ! Và biết đâu cũng thích hợp với cậu học trò của ông ! Ông giáo đã bắt Huệ học ôn bài Tựa Truyện du hiệp trong Sử ký |
* Từ tham khảo:
- thăng-bạt
- thăng-bổ
- thăng-học
- thăng-trật
- thăng-dương
- thăng-phù