| học hội | dt. Hội nghiên-cứu, khuyến-khích việc học và giúp-đỡ học-sinh nghèo. |
| Cho đến nay , sau hai giải thưởng cuốn sách nhận được Giải thưởng văn hhọc hộiNhà văn Việt Nam và Giải thưởng ASEAN cuốn sách đã tái bản ba lần với số lượng lớn. |
| Thứ trưởng Nguyễn Văn Thành và Th.S Hoàng Thị Ái Nhiên cùng các đại biểu tham dự Hội thảo khoa hhọc hộiPhụ nữ Bộ Công an và các cấp Hội Phụ nữ tập trung làm tốt vai trò tham mưu cho Đảng ủy Công an Trung ương , lãnh đạo Bộ , cấp ủy , thủ trưởng các cấp trong lãnh đạo , chỉ đạo công tác phụ nữ CAND. |
| Ngay thời điểm này đây , ở tuổi 67 rồi , tôi lại thèm được đi hhọc hộihọa , vì tôi vẽ rất đẹp , viết chữ thư pháp cũng đẹp. |
| Để đến được thành công như vậy , nghệ sĩ người Australia này cũng trải qua rất nhiều thăng trầm , từ những buổi hhọc hộihọa ban đầu đến quãng thời gian học tập thiết kế trên sân khấu Broadway và đến ngày vinh quang ở Hollywood. |
* Từ tham khảo:
- bặt tăm bặt tích
- bặt thiệp
- bặt tiếng im hơi
- bặt vô âm tín
- bấc
- bấc