| học đồ | dt. C/g. Sinh-công, người học nghề tập-sự thí-công. |
| học đồ | dt. Người mới học, mới tập-sự. |
| Từ một tác phẩm văn hhọc đồsộ , Tiến sỹ Lê Mạnh Hùng đã chuyển thể thành một vở kịch nói và được đạo diễn "phù thủy sân khấu" NSND Lê Hùng hóa phép cho tập thể nghệ sĩ diễn viên của Nhà hát kịch Hà Nội tái hiện vô cùng xuất sắc trên sân khấu của Rạp Công Nhân 42 Tràng Tiền. |
| Gia đình làm kinh doanh nên bố mẹ không ngừng phản đối việc Huy theo hhọc đồhọa. |
* Từ tham khảo:
- ganh
- ganh đua
- ganh ghẻ
- ganh ghét
- ganh gổ
- ganh hiền ghét gõ