| môi thâm | dt. X. Môi chì. |
| Tôi nhớ có một cô nhạc công tên Nhị , người gầy cao như người mẫu bây giờ , môi thâm , gặp cô lần nào là thấy phì phèo thuốc lá. |
Cai lệ ngồi nhổm hai chân cạo lọ cặp môi thâm xịt nhành ra gần tới mang tai. |
| Trong bản , chính ông đã thống kê mấy chục bàn đèn , những ai hay hút , những ai trẻ tuổi môi thâm. |
| Toàn bộ ấn tượng về Đinh Ngọc Diệp trong Bóng ma học đường là mặt trắng , mmôi thâm, chân tay quờ quạng một cách vô lối. |
| Người đẹp làm mới hình ảnh bằng kiểu tóc cá tính cùng lối trang điểm mmôi thâmkhi xuất hiện tại sân bay cùng Ái Phương. |
| Á hậu đã cắt tóc ngắn kiểu pixie , tô mmôi thâm, đồng thời lựa chọn bộ cánh street style sành điệu. |
* Từ tham khảo:
- hồng huyết cầu
- hồng lạc
- hồng lan
- hồng lạng
- hồng lâu
- hồng lị