| mỏi nhừ | - Mỏi lắm. |
| mỏi nhừ | tt Nói chân, tay mỏi đến mức không muốn cử động nữa: Hai chân anh mỏi nhừ (NgĐThi). |
| mỏi nhừ | .- Mỏi lắm. |
| Bính cũng hết sức chống chọi , song mỗi lúc chân tay mệt mỏi nhừ giọng khản đặc lại. |
| Bính muốn gượng dậy để đi đi lại lại cho khuây khỏa , song cửa mình vẫn còn sưng lên , hai ống chân mỏi nhừ vì xương đầu gối như sắp bong ra. |
Đường đi khá xa , tôi mỏi nhừ chân nhưng vì những câu chuyện cha kể nên tôi không thấy mệt. |
Đường đi khá xa , tôi mỏi nhừ chân nhưng vì những câu chuyện cha kể nên tôi không thấy mệt. |
| Nghĩ vậy , tôi gồng mình nắm khư khư cái ghiđdông , tay mỏi nhừ. |
| Nguyên nhân Trong quá trình quan hệ tình dục người đàn ông mất rất nhiều sức , lại thêm lực mạnh , liên tục dẫn đến hiện tượng co rút cơ lưng , mmỏi nhừhay đau đớn , gọi chung là quan hệ xong bị đau lưng. |
* Từ tham khảo:
- nỏng
- nợng
- nớp
- nớp sợ
- nt
- nu