Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
hoà mình
đt. Xen lẫn trong đám đông để chung vui chung buồn với mọi người
: Hoà mình trong dân-chúng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
hoà mình
đgt
Chia sẻ tình cảm với mọi người
: Người luôn luôn hoà mình với nhân dân (VNgGiáp).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
nghì
-
nghỉ
-
nghỉ
-
nghỉ đẻ
-
nghỉ đông
-
nghỉ hè
* Tham khảo ngữ cảnh
Trong không gian lộng gió , yogi h
hoà mình
với thiên nhiên , lắng nghe tiếng sóng vỗ , tìm đến bình yên nội tại và hoàn toàn thư giãn.
Chỉ có ở Galaxy Studio tại Việt Nam , tín đồ công nghệ mới được h
hoà mình
vào không khí sôi động đến nhường này.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
hoà mình
* Từ tham khảo:
- nghì
- nghỉ
- nghỉ
- nghỉ đẻ
- nghỉ đông
- nghỉ hè