Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
hoa sung
dt. (Đy): Chứng phong rất nặng, khiến da thịt lở và đơm có về.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
dăm kết
-
dăm lần bảy lượt
-
dăm thì mười họa
-
dằm
-
dằm
-
dằm
* Tham khảo ngữ cảnh
Vào độ h
hoa sung
mãn , cả con ngõ nhà cụ nhuộm hương hoa , thơm êm ả không lẫn vào đâu được.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
hoa sung
* Từ tham khảo:
- dăm kết
- dăm lần bảy lượt
- dăm thì mười họa
- dằm
- dằm
- dằm