Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
hoa sung
dt. (Đy): Chứng phong rất nặng, khiến da thịt lở và đơm có về.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
trại
-
trại
-
trại bẹ
-
trại hè
-
trại mồ côi
-
trại tập trung
* Tham khảo ngữ cảnh
Vào độ h
hoa sung
mãn , cả con ngõ nhà cụ nhuộm hương hoa , thơm êm ả không lẫn vào đâu được.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
hoa sung
* Từ tham khảo:
- trại
- trại
- trại bẹ
- trại hè
- trại mồ côi
- trại tập trung