| mỏi mệt | tt. X. Mỏi mê. |
| mỏi mệt | - Mệt nhọc quá. |
| mỏi mệt | Nh. Mệt mỏi. |
| mỏi mệt | tt Không còn được khoẻ, thân thể rã rời: Làm công tác hơn hai mươi năm, nay đã mỏi mệt, cần phải nghỉ. |
| mỏi mệt | tt. Mỏi và mệt. |
| mỏi mệt | .- Mệt nhọc quá. |
Nếu mà họ biết rõ sự thực ! Bức thư mời chàng về ăn cưới nhà giây thép đưa đến vừa đúng một buổi chiều mưa , chàng đương buồn bã và mỏi mệt sau một đêm thức suốt sáng ở Khâm Thiên. |
Trương ngả lưng xuống chiếc ghế bành , trong người mỏi mệt nhưng sung sướng. |
| Trương thấy trong người mỏi mệt , nhưng có cái mỏi mệt nhẹ nhõm dễ chịu của người vừa hết sốt. |
Loan ngồi dựa vào thành ghế , có dáng mỏi mệt , hai con mắt lờ đờ nhìn lên ảnh Dũng treo trên lò sưởi. |
Loan thấy trong người mỏi mệt và hai chân nặng trĩu. |
| Loan tuy mỏi mệt , nhưng thấy trong lòng nhẹ nhõm. |
* Từ tham khảo:
- mói
- mọi
- mọi
- mọi
- mọi khi
- mọi rợ