| mỏi mắt | trt. Mỏi mí mắt // Nh. Mỏi cổ. (B) |
| mỏi mắt | - Ngb. Nói mong chờ từ lâu: Mong chờ mỏi mắt. |
| mỏi mắt | tt. Chờ mãi, trông ngóng mãi mà chẳng thấy, chẳng gặp: mỏi mắt chờ mong. |
| mỏi mắt | trgt 1. Nói nhìn không chán: Kẻ lạ bầu tiên mỏi mắt dòm (HXHương). 2. Nói mong chờ từ lâu: Mỏi mắt chờ tin nhà. |
| mỏi mắt | - Ngb. Nói mong chờ từ lâu: Mong chờ mỏi mắt. |
Ba cô vác gậy chòi đào , Có một quả chín biết vào tay ai ? Trên cây có quả chín muồi Anh trông mỏi mắt , anh chòi mỏi tay. |
Cây cao , quả chín đồi mồi Anh trông mỏi mắt , anh chòi mỏi tay. |
BK Cây cao , quả chín đồi mồi Càng trông mỏi mắt , càng cời mỏi tay. |
Cây đứng dưới đất nói cây đỗ Cây đứng một chỗ nói cây trôi Chàng mà đối được , chàng lôi em về ? Cây hoa nhà ta , cây quả nhà ta Muốn ăn thì vác gậy ra mà cời Cây hoa nhà người , cây quả nhà người Trông thì mỏi mắt , chòi thì mỏi tay. |
| Mộng đẹp chôn cả ở dưới đất : thế là xong ! Rồi thì ngày rằm , mồng một hiện về mà nghe kinh cứu khổ và những ngày xuân như ngày này được những người nặng một tấm lòng thương cảm dừng chân đứng lại , đọc vài hàng trên mộ chí và cảm nghĩ : “Ngày xưa , đã có một người bị chiến tranh chia rẽ mỏi mắt't chờ trông…” Không ai còn khóc ai nữa. |
| Tôi thấy tôi bồn chồn đứng trướng cổng trường Nữ , mỏi mắt tìm Hà Lan trong dòng sông áo trắng. |
* Từ tham khảo:
- mỏi mòn
- mói
- mọi
- mọi
- mọi
- mọi khi