| hy | bt. X. Hi: Hy-hãn, hy-hữu, hy-kỳ, Hy-sinh; Hy-di. |
| hy | đt. Tiếng Hy-Lạp nói tắt. Xt. Hy-Lạp. |
| hy | (khd). Mong: Hy-vọng. |
| hy | (khd). ít, hiếm: Hy-hữu. |
Trác thấy mọi việc đều như dễ dàng và mọi người đều không đến nỗi ghét bỏ nàng , nên trong lòng nàng không biết bao nhiêu hhyvọng. |
| Bao nhiêu hhyvọng nàng có trong óc khi mới bước chân đi làm lẽ nay đã tiêu tan hết. |
Sự thực chẳng phải thế , nhưng đó chỉ là một câu khơi mào để bà nói chuyện với Trác cho dễ và cũng để được lòng Trác , hy vọng rằng nàng sẽ nghe lời bà khuyên nhủ. |
| Thế là cái hy vọng chịu khổ ở nhà chồng để mẹ và anh có chỗ nương tựa trong những lúc khốn cùng đã tan. |
| Và cũng theo với hy vọng đó , đời nàng cũng như bị phá bỏ. |
| Bao nhiêu hy vọng nàng để cả vào đứa con trai ấy. |
* Từ tham khảo:
- vịt rằn
- vịt tơ
- vịt tơ sà
- vịt xiêm lai
- việc bao-đồng
- việc binh