| hiệu cụ | dt. C/g. Học-liệu, đồ dùng ở nhà trường để dạy học: Hiệu-cụ giúp việc dạy được dễ-dàng. |
| Lãnh đạo Công an TP.Phủ Lý cho biết thêm , công an thành phố vẫn đang điều tra nhưng hiện chưa có dấu hhiệu cụthể cho thấy đây là vụ hiếp dâm. |
| Bên cạnh đó , việc xác định lại giá trị thương hiệu căn cứ vào giá trị lịch sử và bề dày truyền thống của Hãng phim theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ đã được Bộ Văn hóa , Thể thao và Du lịch tổ chức thực hiện , tuy nhiên , chưa xác định được giá trị thương hhiệu cụthể của Hãng phim. |
| Thay vì chạy theo kinh doanh và những giá trị thương mại , các CLB Anh cuối cùng vẫn phải tìm đến những danh hhiệu cụthể để trấn an CĐV. |
* Từ tham khảo:
- lan-tiêu
- lan-thạch
- lan-thang
- lan-xạ
- làn dư-luận
- làn mây