Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
mối hồng
dt
. Mối dây tơ hồng, chỉ duyên vợ chồng:
Thương chàng phận bạc trong đời, Cũng vì Nguyệt Lão xe lơi mối hồng
(Lục Vân Tiên).
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
mối manh
-
mối manh
-
mối tỏ
-
mối tơ vò
-
mội
-
môm
* Tham khảo ngữ cảnh
Hay muốn chóng thành công , Hảo sẽ đứng ra làm
mối hồng
cho Lương.
Bởi vậy , bà cố giấu lòng căm tức khi được ông phán cho xem bức thơ của Hảo gởi và giới thiệu Lương và ngỏ ý muốn làm
mối hồng
cho chàng.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
mối hồng
* Từ tham khảo:
- mối manh
- mối manh
- mối tỏ
- mối tơ vò
- mội
- môm