Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
hiện hạnh
dt. (Phật): Hiện-tượng tinh-thần hay vật-chất, ra khỏi thế tiềm-tàng (trong thân-thể con người) mà hiển-phát (xuất ra khi con người chết) do chủng-tử sinh ra.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
kiến dương
-
kiến đa thức quảng
-
kiến đen
-
kiến điền
-
kiến giả nhất phận
-
kiến giải
* Tham khảo ngữ cảnh
Mùa trước , HLV Conte giúp Chelsea trở lại với ngôi vô địch Premier League và h
hiện hạnh
phúc tại đội bóng này.
Kết quả là những người tham gia đều nhất trí rằng "Mona Lisa" và "La Bella Principessa" đều xuất h
hiện hạnh
phúc hơn từ một khoảng cách xa.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
hiện-hạnh
* Từ tham khảo:
- kiến dương
- kiến đa thức quảng
- kiến đen
- kiến điền
- kiến giả nhất phận
- kiến giải